Thuật cân xương tính số - Đoán ra để so sánh chớ không nên tin tuyệt đố

Thuật cân xương tính số

Ứng dụng Cân Xương Tính Số được thành lập dựa trên các thông số giờ ngày tháng năm sinh (Âm Lịch) phối chuẩn với nhau, mỗi can chi, ngày tháng được định lượng theo kiểu "vàng" tức là lượng chỉ, được cộng lại số lượng chỉ sau khi quy đổi ra sẽ được số cuối cùng. Mục đích của phương pháp này chủ yếu là xem chữ "Phú". Số cuối cùng ấy thể hiện nghèo khó hoặc giàu sang cho cả Nam và Nữ.

Tổng cộng 60 hoa giáp (Lục thập hoa giáp), 12 tháng, 30 ngày, 12 giờ có tất cả 60 lượng số khác nhau. Lượng số thấp nhất là 2 lượng 2 chỉ, số cực khổ bần bạc, cơ hàn thiếu tới cơm ăn áo mặc. Còn lượng cao nhất là 7 lượng 1 chỉ, đó là số của một người phi thường, trong một nước khó có tới 3 người. Ai có lượng số cao này là cực phú cực quý. Tuy nhiên lượng số quá cao, mọi sự ở đời đều được hưởng thụ một cách thái quá thì chắc cũng sẽ bị họa hoạn tai ương bạo tử một cách cùng cực. Cho nên đại lược tuổi nào có được số lượng từ 3.2 đến 6.0 là tốt vừa và khá tốt rồi. Chớ "rủi" có số lượng cao quá thì cũng chớ ham mà thấp quá thì cũng nghèo cực vất vả lắm.

Nếu có một lần nào đó quý vị đến xem với một nhà coi tướng nào, và đã từng nghe ông thầy nói: "bà hay ông đây cao số lắm ...v.v." Vậy có nghĩa là trọng cao (nhiều), người sang cả, phong lưu, phú hộ, thông minh, hiền nhân quân tử.

Tuy nhiên, đây chỉ là lượng số chung, nó là một trong nhiều môn coi số mạng khác chỉ nên đoán ra để so sánh chớ không nên tin tuyệt đối.

Cân lượng theo năm sanh

Giáp Tý: 1 lượng 2 chỉ

Bính Tý: 1 lượng 6 chỉ

Mậu Tý: 1 lượng 5 chỉ

Canh Tý: 0 lượng 7 chỉ

Nhâm Tý: 0 lượng 5 chỉ

Ất Sửu: 0 lượng 9 chỉ

Đinh Sửu: 0 lượng 8 chỉ

Kỷ Sửu: 0 lượng 8 chỉ

Tân Sửu: 0 lượng 7 chỉ

Quý Sửu: 0 lượng 5 chỉ

Bính Dần: 0 lượng 6 chỉ

Mậu Dần: 0 lượng 8 chỉ

Canh Dần: 0 lượng 9 chỉ

Nhâm Dần: 0 lượng 9 chỉ

Giáp Dần: 1lượng 2 chỉ

Đinh Mão: 0 lượng 7 chỉ

Kỷ Mão: 1 lượng 9 chỉ

Tân Mão: 1 lượng 2 chỉ

Quý Mão: 1 lượng 2 chỉ

Ất Mão 0 lượng 8 chỉ

Mậu Thìn: 1 lượng 2 chỉ

Canh Thìn: 1 lượng 2 chỉ

Nhâm Thìn 1 lượng 0 chỉ

Giáp Thìn: 0 lượng 8 chỉ

Bính Thìn: 0 lượng 8 chỉ

Kỷ Tỵ: 0 lượng 5 chỉ

Tân Tỵ: 0 lượng 6 chỉ

Quý Tỵ: 0 lượng 7 chỉ

Ất Tỵ: 0 lượng 7 chỉ

Đinh Tỵ: 0 lượng 6 chỉ

Canh Ngọ: 0 lượng 9 chỉ

Nhâm Ngọ: 0 lượng 8 chỉ

Giáp Ngọ: 1 lượng 5 chỉ

Bính Ngọ: 1 lượng 3 chỉ

Mậu Ngọ: 1 lượng 9 chỉ

Tân Mùi: 0 lượng 8 chỉ

Quý Mùi: 0 lượng 7 chỉ

Ất Mùi: 0 lượng 6 chỉ

Đinh Mùi: 0 lượng 5 chỉ

Kỷ Mùi: 0 lượng 6 chỉ

Nhâm Thân: 0 lượng 7 chỉ

Giáp Thân: 0 lượng 5 chỉ

Bính Thân: 0 lượng 5 chỉ

Mậu Thân: 1 lượng 4 chỉ

Canh Thân: 0 lượng 8 chỉ

Quý Dậu: 0 lượng 8 chỉ

Ất Dậu: 1 lượng 5 chỉ

Đinh Dậu: 1 lượng 4 chỉ

Kỷ Dậu: 0 lượng 5 chỉ

Tân Dậu: 1 lượng 6 chỉ

Giáp Tuất: 0 lượng 5 chỉ

Bính Tuất: 0 lượng 6 chỉ

Mậu Tuất: 1 lượng 4 chỉ

Canh Tuất: 0 lượng 9 chỉ

Nhâm Tuất: 1 lượng 0 chỉ

Ất Hợi: 0 lượng 9 chỉ

Đinh Hợi: 1 lượng 6 chỉ

Kỷ Hợi: 0 lượng 9 chỉ

Tân Hợi: 1 lượng 7 chỉ

Quý Hợi: 0 lượng 7 chỉ

Cân lượng theo tháng sanh

Tháng Giêng: 1 lượng 2 chỉ

Tháng Hai: 0 lượng 7 chỉ

Tháng Ba: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Tư: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Năm: 0 lượng 5 chỉ

Tháng Sáu: 1 lượng 6 chỉ

Tháng Bảy: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Tám: 1 lượng 5 chỉ

Tháng Chín: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười Một: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Chạp: 0 lượng 5 chỉ

Cân lượng theo ngày sanh

Ngày mùng một: 0 lượng 5 chỉ

Ngày mùng hai: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mùng ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng bốn: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng năm: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng sáu: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng bảy: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng tám: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng chín: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng mười: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mười một: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười hai: 1 lượng 7 chỉ

Ngày mười ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bốn: 1 lượng 7 chỉ

Ngày rằm: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mười sáu: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bảy: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười tám: 1 lượng 8 chỉ

Ngày mười chín 0 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi mốt: 1 lượng 0 chỉ

ngày hai mươi hai: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bốn: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi lăm: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi sáu: 1 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bảy: 0 lượng 7 chỉ

Ngày hai mươi tám: o lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi chín: 1 lượng 6 chỉ

Ngày ba mươi: 0 lượng 6 chỉ

Cân lượng theo giờ sanh

Giờ Tý: 1 lượng 6 chỉ

Giờ Sửu: 0 lượng 6 chỉ

Giờ Dần: 0 lượng 7 chỉ

Giờ Mão: 1 lượng 0 chỉ

Giờ Thìn: 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tỵ: 1 lượng 6 chỉ

Giờ Ngọ: 1 lượng 0 chỉ

Giờ Mùi: 0 lượng 8 chỉ

Giờ Thân 0 lượng 8 chỉ

Giờ Dậu: 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tuất: 0 lượng 6 chỉ

Giờ Hợi: 0 lượng 6 chỉ